Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian, thì giờ.danh từEN-VI Dict
- Thời, thời buổi, mùa.danh từEN-VI Dict
- Dịp, cơ hội, thời cơ.danh từEN-VI Dict
- Thời kỳ, thời đại, đời.danh từEN-VI Dict
- Thời hạn, kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
- Giờ.danh từEN-VI Dict
- Lúc.danh từEN-VI Dict
- Lần, lượt, phen.danh từEN-VI Dict
- Nhịp.danh từEN-VI Dict
- Chọn thời gian, tính toán thì giờ, sắp xếp thời gian.động từEN-VI Dict
- Tính giờ, bấm giờ (một cuộc đua... ).động từEN-VI Dict
- Điều chỉnh (cho đúng nhịp).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should not waste our precious time.
-
This is a hard time for many families.
-
You must bide your time before acting.
-
Technology has changed much in our time.
-
The prisoner had to do time in jail.