Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách thời gian giữa hai sự kiện có liên quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a short time-lag after the call.
/ˈtɑɪmˈlæɡ/
time-lag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách thời gian giữa hai sự kiện có liên quan.
There was a short time-lag after the call.