TanroDictionary Sổ từ

time-out

/ˈtɑɪmˈɑʊt/

Anh
0

time-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian không tính (trong một trận đấu bóng đá, bóng rổ... vì hội ý, vì ngừng đấu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian không tính (trong một trận đấu bóng đá, bóng rổ... vì hội ý, vì ngừng đấu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a time-out to rest and talk.