Nghĩa tiếng Việt
- Nhân với.EEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của timeđộng từEN-VI Dict
- Gấp (dùng để chỉ sự nhân lên).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Three times four equals twelve.
-
She times the bell before each class.
-
The recipe uses times to mean multiply.