TanroDictionary Sổ từ

time of one’s life

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một kỷ niệm hay kinh nghiệm rất đáng nhớ.danh từ

Ví dụ

  1. He had a time of his life when visting Disneyland.

    Anh ta có một khoảng thời gian rất đáng nhớ khi đi đến Disneyland.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép