Nghĩa tiếng Việt
- Hợp đồng bán hàng theo kỳ hạn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They signed a time-bargain for the machine.
/ˈtɑɪmˈbɑːrɡən/
time-bargain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp đồng bán hàng theo kỳ hạn.
They signed a time-bargain for the machine.