/ˈtɑɪmˈbɪl/
time-bill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng giờ (tàu).
The time-bill listed the train's stops.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm