TanroDictionary Sổ từ

time-honored

/ˈtɑɪmˌɑːnɜːd/

Anh
0

time-honored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được kính chuộng do lâu đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được kính chuộng do lâu đời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They followed a time-honored custom.