Nghĩa tiếng Việt
- Được kính chuộng do lâu đời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is a time-honored custom in our town.
/taɪmˈɒnəd/
time-honoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được kính chuộng do lâu đời.
It is a time-honored custom in our town.