Nghĩa tiếng Việt
- Món tiền vay phải trả vào một thời gian nhất định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a time-loan and paid it later.
/ˈtɑɪmˈloʊn/
time-loan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món tiền vay phải trả vào một thời gian nhất định.
He took a time-loan and paid it later.