TanroDictionary Sổ từ

time-loan

/ˈtɑɪmˈloʊn/

Anh
0

time-loan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món tiền vay phải trả vào một thời gian nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món tiền vay phải trả vào một thời gian nhất định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a time-loan and paid it later.