Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.động từ
Ví dụ
-
Được cấp trên tin cậy.
-
Số liệu đáng tin cậy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Được cấp trên tin cậy.
Số liệu đáng tin cậy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép