Nghĩa tiếng Việt
- Là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, và xử lý thông tin của một hệ thống máy tính.danh từ
Tiếng Nhật
- 情報学じょうほうがくtin học, khoa học thông tin
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép