TanroDictionary Sổ từ

tin-can

/ˈtɪnkən/

Anh
0

tin-can là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp (cá, thịt... ); Pháo hạm; tàu săn tàu ngầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp (cá, thịt... ).danh từEN-VI Dict
  2. Pháo hạm; tàu săn tàu ngầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He opened a tin-can of soup.

  2. The small tin-can moved slowly along the coast.