TanroDictionary Sổ từ

tin-plate

/ˈtɪnˈpleɪt/

Anh
0

tin-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắt tây; Tráng thiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắt tây.danh từEN-VI Dict
  2. Tráng thiếc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box was made from tin-plate.

  2. They tin-plate the metal before shipping.