TanroDictionary Sổ từ

tin-pot

/ˈtɪnˈpɑːt/

Anh
0

tin-pot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi con (cà mèn) bằng thiếc (sắt tây); Chén nung; lò nồi (để mạ sắt tây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi con (cà mèn) bằng thiếc (sắt tây).danh từEN-VI Dict
  2. Chén nung; lò nồi (để mạ sắt tây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed lunch in a small tin-pot.

  2. The metal was heated in the tin-pot.