TanroDictionary Sổ từ

tincture

/ˈtɪŋktʃə(r)/

Anh
0

tincture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc nhẹ, màu nhẹ; Cồn thuốc; Hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc nhẹ, màu nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Cồn thuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài.danh từEN-VI Dict
  4. Bôi màu; tô màu.động từEN-VI Dict
  5. Nhuốm màu, làm cho có vẻ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paint has a blue tincture.

  2. The doctor gave me a tincture of iodine.

  3. He has only a shallow tincture of history.

  4. He tinctured the drawing with red ink.

  5. The room was tinctured with warm light.