TanroDictionary

tinder

/ˈtɪndə(r)/

Anh
0

tinder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used tinder to start the fire.