TanroDictionary Sổ từ

tinder-box

/ˈtɪndɜːˈbɑːks/

Anh
0

tinder-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp bật lửa; Cái dễ bắt lửa; người dễ kích động, người dễ nổi nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp bật lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Cái dễ bắt lửa; người dễ kích động, người dễ nổi nóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Keep the tinder-box dry and closed.

  2. He is a tinder-box when he is tired.