TanroDictionary Sổ từ

tinfoil

/ˈtɪnfɔɪl/

Anh Thông dụng
0

tinfoil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy thiếc; lá thiếc; Bọc (bằng) giấy thiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy thiếc; lá thiếc.danh từEN-VI Dict
  2. Bọc (bằng) giấy thiếc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wrap the sandwich in tinfoil.

  2. She will tinfoil the leftovers.