Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tingle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fingers are tingling with cold.
/ˈtɪŋɡl/
tingling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tingle.
Her fingers are tingling with cold.