Nghĩa tiếng Việt
- Yêu quái.danh từWiktionary
- Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt).danh từWiktionary
- Phần xanh ở vỏ tre, nứa.danh từWiktionary
- Cờ hiệudanh từWiktionary
- Hoàn toàn chỉ là.advWiktionary
- Thông thạo.tính từ いWiktionary
- Thấy nhanh, hiểu nhanh.tính từ いWiktionary
- Tinh quái (nói tắt).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con tinh.
-
Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)
-
Ăn tinh gạo.
-
Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)
-
Tinh mắt.