TanroDictionary Sổ từ

tinh

Việt
0

tinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yêu quái; Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt); Phần xanh ở vỏ tre, nứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu quái.danh từWiktionary
  2. Tinh dịch hoặc tinh khí (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Phần xanh ở vỏ tre, nứa.danh từWiktionary
  4. Cờ hiệudanh từWiktionary
  5. Hoàn toàn chỉ là.advWiktionary
  6. Thông thạo.tính từ いWiktionary
  7. Thấy nhanh, hiểu nhanh.tính từ いWiktionary
  8. Tinh quái (nói tắt).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con tinh.

  2. Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)

  3. Ăn tinh gạo.

  4. Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)

  5. Tinh mắt.