TanroDictionary Sổ từ

tinh dầu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc.danh từ

Ví dụ

  1. Tinh dầu bạc hà.

  2. Cất tinh dầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép