TanroDictionary Sổ từ

tinh giảm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bớt đi một cách đúng đắn.động từ

Ví dụ

  1. Tinh giảm biên chế quá cồng kềnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép