TanroDictionary Sổ từ

tinh giản

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho gián đơn và tốt hơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tinh giản chương trình học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép