Nghĩa tiếng Việt
- Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kế thừa tinh hoa của dân tộc.
-
Tiếp thu tinh hoa của văn hoá thế giới.
tinh hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất.
Kế thừa tinh hoa của dân tộc.
Tiếp thu tinh hoa của văn hoá thế giới.