Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Màu trắng tinh khôi.
-
Chiếc áo mới tinh khôi.
tinh khôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.
Màu trắng tinh khôi.
Chiếc áo mới tinh khôi.