TanroDictionary Sổ từ

tinh vi

Việt
0

tinh vi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao; Có khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.tính từ いWiktionary
  2. Có khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Máy móc tinh vi.

  2. Nét vẽ rất tinh vi.

  3. Thủ đoạn bóc lột tinh vi.

  4. Xử lí tinh vi.

  5. Nhận xét hết sức tinh vi.