Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.tính từ いWiktionary
- Có khả năng phân tích, xem xét sâu sắc đến từng chi tiết nhỏ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Máy móc tinh vi.
-
Nét vẽ rất tinh vi.
-
Thủ đoạn bóc lột tinh vi.
-
Xử lí tinh vi.
-
Nhận xét hết sức tinh vi.