TanroDictionary Sổ từ

tinhorn

/ˈtɪnˌhɔrn/

Anh
0

tinhorn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây; Hào nhoáng rẻ tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây.tính từEN-VI Dict
  2. Hào nhoáng rẻ tiền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tinhorn dictator was very arrogant.

  2. The tinhorn ring looked cheap and fake.

  3. a tinhorn dictator

    tên độc tài nhãi nhép