TanroDictionary Sổ từ

tinkle

/ˈtɪŋkəl/

Anh
0

tinkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng leng keng (chuông... ); Làm cho kêu leng keng, rung leng keng; Kêu leng keng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng leng keng (chuông... ).danh từEN-VI Dict
  2. Làm cho kêu leng keng, rung leng keng.động từEN-VI Dict
  3. Kêu leng keng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a soft tinkle from the bell.

  2. I heard the bell tinkle in the wind.

  3. The glass beads tinkle in the box.

  4. to tinkle the bell

    rung chuông leng keng