Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng leng keng (chuông... ).danh từEN-VI Dict
- Làm cho kêu leng keng, rung leng keng.động từEN-VI Dict
- Kêu leng keng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a soft tinkle from the bell.
-
I heard the bell tinkle in the wind.
-
The glass beads tinkle in the box.
-
to tinkle the bell
rung chuông leng keng