Nghĩa tiếng Việt
- Người rung (chuông... ).danh từEN-VI Dict
- Chuông con.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tinkler rang the bell at noon.
-
A tiny tinkler hung near the door.
/ˈtɪŋkəlɜːr/, /ˈtɪŋklɜːr/
tinkler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rung (chuông... ); Chuông con.
The tinkler rang the bell at noon.
A tiny tinkler hung near the door.