TanroDictionary Sổ từ

tinkling

/ˈtɪŋkl/

Anh
0

tinkling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng leng keng; Sự ngân vang; hiện tại phân từ của tinkle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng leng keng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngân vang.danh từEN-VI Dict
  3. hiện tại phân từ của tinkleđộng từEN-VI Dict
  4. Kêu leng keng.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của tinkleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. A soft tinkling came from the bell.

  2. The tinkling of cups woke the baby.

  3. The wind was tinkling the small bells.

  4. The tinkling sound faded into the night.