TanroDictionary Sổ từ

tinnery

/ˈtɪnəi/

Anh
0

tinnery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khai thác (mỏ) thiếc; Mỏ thiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khai thác (mỏ) thiếc.danh từEN-VI Dict
  2. Mỏ thiếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked in a tinnery near the river.

  2. A tinnery stood beside the muddy road.