TanroDictionary Sổ từ

tinny

/ˈtɪni/

Anh
0

tinny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống như thiếc; Kêu loảng xoảng (như thiếc); Có mùi vị thiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như thiếc.tính từEN-VI Dict
  2. Kêu loảng xoảng (như thiếc).tính từEN-VI Dict
  3. Có mùi vị thiếc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup sounded tinny and thin.

  2. The old radio had a very tinny sound.

  3. The metal spoon gave it a tinny taste.

  4. a tinny piano

    một cái pianô tiếng loảng xoảng

  5. to have a tinny taste

    có vị như thiếc, có vị tanh tanh