Nghĩa tiếng Việt
- Giống như thiếc.tính từEN-VI Dict
- Kêu loảng xoảng (như thiếc).tính từEN-VI Dict
- Có mùi vị thiếc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cup sounded tinny and thin.
-
The old radio had a very tinny sound.
-
The metal spoon gave it a tinny taste.
-
a tinny piano
một cái pianô tiếng loảng xoảng
-
to have a tinny taste
có vị như thiếc, có vị tanh tanh