Nghĩa tiếng Việt
- Màu nhẹ, màu sắc.danh từEN-VI Dict
- Đường gạch bóng, nét chải (trên hình vẽ... ).danh từEN-VI Dict
- Nhuốm màu, tô màu.động từEN-VI Dict
- Gạch gạch, đánh bóng bằng đường gạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A soft tint of blue covered the wall.
-
The artist added a dark tint to the sketch.
-
Please tint the glass so the room feels cooler.
-
He used light lines to tint the drawing.