Nghĩa tiếng Việt
- Khăn choàng (ở vai và cổ của phụ nữ, luật sư, giáo sĩ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a warm tippet on her shoulders.
/ˈtɪpɪt/
tippet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn choàng (ở vai và cổ của phụ nữ, luật sư, giáo sĩ... ).
She wore a warm tippet on her shoulders.