Nghĩa tiếng Việt
- Đầu ngón chân.danh từEN-VI Dict
- Đi nhón chân.động từEN-VI Dict
- Nhón chân.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must stand on tiptoe to see clearly.
-
Please tiptoe past the sleeping baby.
-
She moved in tiptoe to stay quiet.
-
to stand on tiptoe; to be on tiptoe
nhón chân