Nghĩa tiếng Việt
- Tràng đả kích, tràng chửi rủa; diễn văn đả kích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He launched into a long tirade against his boss.
-
tirade of invectives
một tràng chửi rủa
/taɪˈreɪd/
tirade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tràng đả kích, tràng chửi rủa; diễn văn đả kích.
He launched into a long tirade against his boss.
tirade of invectives
một tràng chửi rủa