TanroDictionary Sổ từ

tiredness

/ˈtaɪədnəs/

Anh Thông dụng
0

tiredness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi; Sự chán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her tiredness showed after the exam.

  2. His tiredness made him skip dinner.