Nghĩa tiếng Việt
- Mệt nhọc, làm mệt.tính từEN-VI Dict
- Chán, làm chán, khó chịu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Cleaning the entire house can be a tiresome job.
-
I found his long lecture very tiresome today.
-
a tiresome job
một công việc mệt nhọc
-
a tiresome lecture
một buổi thuyết trình chán ngắt