TanroDictionary Sổ từ

tisane

/tɪˈzæn/

Anh
0

tisane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước sắc, thuốc hãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước sắc, thuốc hãm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She drank a warm tisane before bed.