Nghĩa tiếng Việt
- Trang điểm, chải chuốt, làm dáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She will titivate before the party tonight.
/ˈtɪtɪveɪt/
titivate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trang điểm, chải chuốt, làm dáng.
She will titivate before the party tonight.