Nghĩa tiếng Việt
- Máy chụp dòng chữ đề; máy chụp tít.danh từEN-VI Dict
- Người quay phim chuyên chụp tít.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The titler added words to the video.
-
The titler worked late on the film.
/ˈtaɪtəl/
titler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chụp dòng chữ đề; máy chụp tít; Người quay phim chuyên chụp tít.
The titler added words to the video.
The titler worked late on the film.