Nghĩa tiếng Việt
- Chim sẻ đồng ((cũng) titlark).danh từEN-VI Dict
- Chim sẻ ngô ((cũng) titmouse).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We heard a titling singing in the field.
-
A titling flew quickly across the road.
/ˈtɑɪtəlin/
titling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sẻ đồng ((cũng) titlark); Chim sẻ ngô ((cũng) titmouse).
We heard a titling singing in the field.
A titling flew quickly across the road.