TanroDictionary Sổ từ

titmice

/ˈtɪtˌmaɪs/

Anh
0

titmice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim sẻ ngô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sẻ ngô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Two titmice came to the bird feeder.