TanroDictionary Sổ từ

titrimetric

/ˌtɑɪtrəˈmɛtrɪk/

Anh
0

titrimetric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để đo chuẩn độ; để đo khối lượng (phép phân tích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để đo chuẩn độ; để đo khối lượng (phép phân tích).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The titrimetric test gave a clear result.