Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của titter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children are tittering at the joke.
/tˈɪtərɪŋ/
tittering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của titter.
The children are tittering at the joke.