Nghĩa tiếng Việt
- chuyện nhảm nhí, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
- Nói chuyện nhảm nhí, ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I ignored the tittle-tattle at lunch.
-
They tittle-tattle during every break.