TanroDictionary Sổ từ

tittle-tattle

/ˈtɪtl tætl/

Anh
0

tittle-tattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chuyện nhảm nhí, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào; Nói chuyện nhảm nhí, ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyện nhảm nhí, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
  2. Nói chuyện nhảm nhí, ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I ignored the tittle-tattle at lunch.

  2. They tittle-tattle during every break.