TanroDictionary Sổ từ

titubate

/ˈtɪtjʊbeɪt/

Anh
0

titubate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng; Ấp úng; ngắc ngứ; nói lắp bắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng.động từEN-VI Dict
  2. Ấp úng; ngắc ngứ; nói lắp bắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the long ride, he began to titubate.

  2. She would titubate when she spoke in class.