Nghĩa tiếng Việt
- Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng.động từEN-VI Dict
- Ấp úng; ngắc ngứ; nói lắp bắp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the long ride, he began to titubate.
-
She would titubate when she spoke in class.
/ˈtɪtjʊbeɪt/
titubate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng; Ấp úng; ngắc ngứ; nói lắp bắp.
After the long ride, he began to titubate.
She would titubate when she spoke in class.