TanroDictionary Sổ từ

titubation

/tɪtəˈtʃeɪbiːən/

Anh
0

titubation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi lảo đảo, sự loạng choạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi lảo đảo, sự loạng choạng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His titubation made him look unsteady on the stairs.