Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lảo đảo, sự loạng choạng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His titubation made him look unsteady on the stairs.
/tɪtəˈtʃeɪbiːən/
titubation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi lảo đảo, sự loạng choạng.
His titubation made him look unsteady on the stairs.