Nghĩa tiếng Việt
- Có gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
a, thằng này to gan! dám cãi lại kia đấy
to gan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.
a, thằng này to gan! dám cãi lại kia đấy